Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Lê Văn Khải”.

  1. Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1947 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1026 · Khu 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Khái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/8/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1961 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 595 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1979 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  8. Lê văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 126 · Khu B10 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Khai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Khái Năm sinh: 25/8/1948 Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 57 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1957 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng K · Lô 125 · Khu B10 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hội Khê - Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà Mai táng ban đầu: Tọa độ 05.58.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Khải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phương Na - Cẩm Chế - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 26/02/1972