Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Lê Văn Khăng”.

  1. Lê Văn Khàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/1/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lê văn Khang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 75 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Kháng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Thọ Xuân, Đan Phượng, Đan Phượng Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/8/1973 Quê quán: Cao Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1961 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Khăng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chương Hùng, Quốc Oai, Hà Tây Hy sinh: 16/07/1966 Mai táng ban đầu: Bệnh xá C07