Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Lê Văn Khánh”.

  1. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 4a Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 74 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 159 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 10 · Lô I Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 6/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000