Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Lê Văn Khánh”.

  1. Lê văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạch Lỗi, Xã Thạch Lỗi, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 90 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 355 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1969 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/2/1981 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1967 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 14 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 89 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 573 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 16 · Lô 27 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1974 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 70 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 98 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  17. Lê văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. lê văn khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/ An táng tại: quảng thành, Xã Quảng Thành, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Khanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Liệt - Thanh Trì - Hà Nội Hy sinh: 6/9/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.90.06 Bản đồ UTM 1/50.000