Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Lê Văn Kệ”.

  1. Lê Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường, Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Đa Tinh - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Kẹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1960 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ken Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 81 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Ken Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng C · Lô 182 · Khu A15 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Kèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Kèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Kèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Kéo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Kéo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Kẻo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 414 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Kền Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Lê VĂn Kênh Năm sinh: 1/6/ Ngày hy sinh: 21/2/1981 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Kén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Kén Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng Giang
  3. Lê Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Sơn - Quảng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 25/06/1966
  4. Lê Văn Kế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Sơn- Quảng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 25/09/1966 Bến sông Pô Cô, h4, Gia Lai
→ Xem cả 10 người trong các danh sách