Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Lê Văn Kệ”.

  1. Lê Văn Kế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Kế Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Kế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Kế Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/7/1949 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1987 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 415 · Khu B5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ké Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1962 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô E Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 188 · Khu A15 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1790 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Kê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 147 · Lô B Xem chi tiết →
  16. lê văn kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Kê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Kề Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/9/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →
  20. Lê Văn kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 100 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Kế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 27/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng Giang
  3. Lê Văn Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Sơn - Quảng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 25/06/1966
  4. Lê Văn Kế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Sơn- Quảng Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 25/09/1966 Bến sông Pô Cô, h4, Gia Lai
→ Xem cả 10 người trong các danh sách