Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Lê Văn Kế”.

  1. Lê Văn Kế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Kế Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Kế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Kế Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 11/7/1949 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1987 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 415 · Khu B5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ké Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1962 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô E Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng I · Lô 188 · Khu A15 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1790 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 171 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Kê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu E Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 147 · Lô B Xem chi tiết →
  17. lê văn kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Kê Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Kề Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 3/9/1985 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phủ Đức- Việt Trì, Xã Vân Phú, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Lô C Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Văn Kế” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.