Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Lê Văn Huyễn”.

  1. Lê Văn Huyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/03/1971 Quê quán: An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Huyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/07/1972 Quê quán: Cát Văn - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Tam Nông - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Huyễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bô La - Vũ Vinh - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 21/05/1967 Mai táng ban đầu: Mất xác