Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Lê Văn Huyễn”.

  1. Lê Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 29 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 185 · Khu B15 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 22 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Huyện Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê văn huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Huyến Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1949 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 44 · Lô 2B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1653 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Huyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Huyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Huyễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bô La - Vũ Vinh - Vũ Tiên - Thái Bình Hy sinh: 21/05/1967 Mai táng ban đầu: Mất xác