Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Lê Văn Huệ”.

  1. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 4 · Lô 29 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1959 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 89 · Hàng A1 · Lô B3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Huê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1964 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1988 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 302 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Huê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Huế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 342 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Huế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: D bộ 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 7 · Khu G Xem chi tiết →
  18. Lê văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Lê văn Huế Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/3/1963 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Đồn Điền - Chup Suôn - KongPongcham Đơn vị: D46/QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Huệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Chu Hóa, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Hàng 13; Ô 2; Số 123; Khối 0