Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Lê Văn Huệ”.

  1. Lê Văn Huê Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 56 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1980 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 77 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 105 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H13 · Hàng 14 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1965 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hồng, Xã Liên Hồng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 194 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Huê Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1296 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1970 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 527 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Huê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng 3G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 117 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 158 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Huệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Chu Hóa, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Hàng 13; Ô 2; Số 123; Khối 0