Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Lê Văn Huấn”.

  1. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 251 · Khu B11 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Huấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 29 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Huân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/10/1971 Quê quán: Yên mỹ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Hưng Long, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/02/1973 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Hưng - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1950 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Lưỡng Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Phương - Thạch Đồng - Thạch Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.13.06 Bản đồ UTM 1/50.000