Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Lê Văn Huấn”.

  1. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1975 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1929 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Huân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/11/1965 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Huân Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 3/1981 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 37 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Huẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 524 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Huân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/8/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Huấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Phương - Thạch Đồng - Thạch Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/3/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 92.13.06 Bản đồ UTM 1/50.000