Tìm thấy 50 hồ sơ cho “Lê Văn Huê”.

  1. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1971 Quê quán: Đồn Điền - Chup Suôn - KongPongcham Đơn vị: D46/QB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Huế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/8/1967 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Huệ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/06/1983 Quê quán: Xuân hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/7/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1984 Quê quán: Phú An - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Lê văn Huế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/12/1978 Quê quán: Đức sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Huê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/2/1967 Quê quán: Hương Thuỷ - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1975 Quê quán: Hưng Lộc - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: xã Hưng Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Long Bình - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: huyện Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Huệ Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Huệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Chu Hóa, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Hàng 13; Ô 2; Số 123; Khối 0
  2. Lê Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đoàn Kết - Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.63.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 1 - Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 15/02/1970 Mai táng ban đầu: Xã kin, Khu 7 - Gia Lai
  4. Lê Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Sơn - Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/3/1967 Mai táng ban đầu: Sông Pô Cô - Gia Lai
  5. Lê văn Huế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đức sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 2/12/1978 1612
→ Xem cả 12 người trong các danh sách