Tìm thấy 197 hồ sơ cho “Lê Văn Hoan”.

  1. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 104 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 835 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 888 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 91 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 27 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1963 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1412 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 14 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1984 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 317 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Phúc - Xuân Thọ - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1968 Mai táng ban đầu: Làng Tú D3 Huyện 4 - Gia Lai
  2. Lê Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Long Thắng - Hàng Dịch - Quế Phong - Nghệ An Hy sinh: 5/9/1969
  3. Lê Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Long Thắng - Hành Dịch - Quế Phong - Nghệ An Hy sinh: 29/05/1969
  4. Lê Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thường Chủng - Vĩnh Trường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 83.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000