Tìm thấy 444 hồ sơ cho “Lê Văn Hoá”.
- Lê Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1985 Quê quán: Phước Khánh - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 2 - D4 - E 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C7 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1963 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Hoà Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Hoa Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Xí Hương, Bá Thước, Thanh Hóa Hy sinh: 20/9/1971 Mai táng ban đầu: đường suối Loa, cùng đồng chí Tranh của B23, do đơn vị giao lại
- Lê Văn Hòa (Hóa) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Xá - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/05/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Lê Văn Hoá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thạch Bàn - An Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Hy sinh: 14/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thái Trường - Yên Sơn - Tuyên Quang Hy sinh: 20/06/1973 Mai táng ban đầu: Ngô Thanh - Kon Tum