Tìm thấy 197 hồ sơ cho “Lê Văn Hoàn”.

  1. Lê Văn Hoành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1983 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 39 · Lô 8B · Khu P Xem chi tiết →
  4. lê văn hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1243 · Hàng 72 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 393 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 467 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 377 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 85 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hoành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoảnh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 28/1/1947 An táng tại: Xã Bình Phục Nhứt, Xã Bình Phục Nhứt, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 661 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H6 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 24/1/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/8/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Phúc - Xuân Thọ - Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1968 Mai táng ban đầu: Làng Tú D3 Huyện 4 - Gia Lai
  2. Lê Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Long Thắng - Hàng Dịch - Quế Phong - Nghệ An Hy sinh: 5/9/1969
  3. Lê Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Long Thắng - Hành Dịch - Quế Phong - Nghệ An Hy sinh: 29/05/1969
  4. Lê Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thường Chủng - Vĩnh Trường - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 83.13.09 Mỹ Thạch bản đồ UTM 1/50.000