Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lê Văn Hinh”.

  1. Lê Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 78 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 63 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 548 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hinh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Sơn, Định Trường, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 23/03/1969 Mai táng ban đầu: 02-100-79-600