Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Lê Văn Hiểu”.

  1. Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 Quê quán: Hoàng Lý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1982 Quê quán: Nhị Quý - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê văn Hiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/04/1972 Quê quán: Hà Lai - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Xóm 8 - Vĩnh Minh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hiệu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Hồng Đô - Thiệu đô - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1968 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/6/1968 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/06/1971 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thủy Đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê văn Hiệu (Hiện) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1965
  3. Lê Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thượng Văn- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1968 Tây nam Thị xã Buôn Mê Thuột
  4. Lê Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hiệp Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 19/05/1972
  5. Lê Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 10/11/1972 (75-148)1 T.Phú 1/50000
→ Xem cả 10 người trong các danh sách