Tìm thấy 140 hồ sơ cho “Lê Văn Hiển”.

  1. Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 43 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 19/1/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu C1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 24 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hiên Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 318 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hiền Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Sơn - Tân Khang - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971
  2. Lê Văn Hiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tổ 4 khu 2 - Yên Bái - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 24/06/1978