Tìm thấy 90 hồ sơ cho “Lê Văn Hiếu”.

  1. Lê Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1954 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 21 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 11 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1734 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 328 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 107 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 264 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1960 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 142 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 3 · Lô 7 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thủy Đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 10/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000