Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Lê Văn Hứa”.
- Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Huấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 37 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Huẩn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 524 Xem chi tiết →
- Lê Văn Huân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/8/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Huấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Huấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Huấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 251 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Lê văn Huấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 59 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Huấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 29 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Huân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M1 · Hàng H4 · Lô LD4 · Khu KD Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.