Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Lê Văn Hợp”.

  1. Lê Văn Hợp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 216 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 211 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Lê văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hộp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Lô 80 · Khu B6 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hợp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Nghi Tân, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hợp Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hợp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/7/1973 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hợp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 424 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 160 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hợp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hợp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 101 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hợp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hợp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/7/1967 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hợp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hợp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Hùng an - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Lê Văn Hợp” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.