Tìm thấy 169 hồ sơ cho “Lê Văn Hớn”.

  1. Lê Văn Hớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1983 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42112 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hón Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 185 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 20 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hòn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 11 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hớn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hơn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hôn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H2A · Khu B4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1965 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hón Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Đông Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hởn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Xuân Lạc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hổn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Phù Ninh - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a7 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/8/1980 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/10/1994 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nội Hy sinh: 1968
  2. Lê Văn Hơn (Hà Nội) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968
  3. Lê Văn Hớn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tây Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 1/2/1967
  4. Lê Văn Hởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · An Bàng- Khu Bắc- Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 8/9/1965 Đường 19, tây dinh điền Đức Nghiệp 1000m, cách Làng Lung Bang 500m
  5. Lê Văn Hon Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Kiều- Bình Chánh- Hy sinh: 12/9/1964
→ Xem cả 6 người trong các danh sách