Tìm thấy 771 hồ sơ cho “Lê Văn Hỗ”.

  1. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1260 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1025 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 478 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoa Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 29 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/12/1982 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1977 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 893 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1987 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 225 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42261 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hoài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1965 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 387 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  3. Lê Văn Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973