Tìm thấy 771 hồ sơ cho “Lê Văn Hỗ”.

  1. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1961 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 16 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1949 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Vĩnh Khúc, Xã Vĩnh Khúc, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 40 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoạt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1964 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hoằng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/4/1953 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 166 · Hàng 25 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1970 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 168 · Hàng 24 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 1 · Khu C1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1952 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1962 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  3. Lê Văn Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973