Tìm thấy 771 hồ sơ cho “Lê Văn Hỗ”.

  1. Lê văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1959 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Hốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  8. Lê văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1964 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 715 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoa (A) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 14 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1984 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 317 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hoài Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 187 · Khu A15 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  3. Lê Văn Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973