Tìm thấy 779 hồ sơ cho “Lê Văn Hỗ”.

  1. Lê Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1981 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hổ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hồ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1/1966 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 899 · Khu K6 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Lê văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nhân Hưng, Xã Nhân Hưng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Hàng C Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hộ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hộ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 166 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  19. Lê văn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 26 Xem chi tiết →
  20. Lê văn Hờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 133 · Hàng 10 · Khu Bên phải Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giao Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 30/05/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 79.12.09 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Mai táng ban đầu: Ngã tư Bảy Hiền, Tân Thứ, Nhất Thuận KIều - Gia Định, Hóc Môn
  3. Lê Văn Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hải Trung - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 21/01/1973