Tìm thấy 133 hồ sơ cho “Lê Văn Hồng”.

  1. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/4/1969 Quê quán: Lủng Hà - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/5/1949 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1980 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1979 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C QY 726 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/7/1979 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: D1 - E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1982 Quê quán: Hoàng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D30 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Khu Trị - Thiên - Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1967 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1967 Quê quán: Hoằng Khánh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Binh nhất ; Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1980 Quê quán: thị xã Hà Tĩnh, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hồng. Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/12/1980 Quê quán: Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.42 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vũ Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970
  3. Lê Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm 7 - Thịnh Lộc - Tan Lộc - Hà TĨnh Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.04.09 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Liên Bình - Thạch Liên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 12/10/1966 Mai táng ban đầu: E1, khu 5 - Gia Lai