Tìm thấy 133 hồ sơ cho “Lê Văn Hồng”.

  1. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H5 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H2 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 17/2/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/1/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1984 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 4/6/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.42 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vũ Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970
  3. Lê Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm 7 - Thịnh Lộc - Tan Lộc - Hà TĨnh Hy sinh: 30/04/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.04.09 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Liên Bình - Thạch Liên - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 12/10/1966 Mai táng ban đầu: E1, khu 5 - Gia Lai