Tìm thấy 52 hồ sơ cho “Lê Văn Hạnh”.
- Lê Văn Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Hải- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 191 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H6 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gò Dầu, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Hành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Công Liêm - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 Quê quán: Phù Châu - Tiêu Sơn - Hà Bắc - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thanh Đình – Lâm Thao, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hồng Việt - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Hanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 7/8/72
- Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đông Sơn, Thanh Hóa
- Lê Văn Hành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 07/3/1969
- Lê Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 4/6/1971 Bệnh xá K4, Gia Lai
- Lê Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975