Tìm thấy 249 hồ sơ cho “Lê Văn Hưng”.

  1. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 53 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 24 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 14 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 32 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 79 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng N · Lô 152 · Khu A12 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng A · Lô 155 · Khu A13 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hưng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hưng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 11 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thanh Lưu - Thanh Liêm - Hà Nam Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Lê Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · HTX T buồm - Quyết Tiến - Bắc Giang Hy sinh: 19.8.74 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lợi-Long Tiên-Cai Lậy
  4. Lê Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc Hy sinh: 18/02/1979
  5. Lê Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoằng Phú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 19/02/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.21.04 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 11 người trong các danh sách