Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Lê Văn Hân”.

  1. Lê Văn Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 925 · Khu 7 Xem chi tiết →
  3. Lê văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1987 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 89 · Hàng 5 · Khu Đông Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hanh Năm sinh: 1971 Ngày hy sinh: 1992 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1952 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 39 · Khu A3 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/5/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1950 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Hải- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 191 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 257 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1980 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1347 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/9/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42292 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971
  2. Lê Văn Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1974
  3. Lê Văn Hân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Kim Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 9/2/1972 Lô 10 Số 189