Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Lê Văn Hân”.

  1. Lê Văn Hân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Kim Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 10 Số 189 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1966 Quê quán: Đại Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1974 Quê quán: Ninh Bình, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/2/1972 Quê quán: Kim Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: UB Hành Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/12/1964 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đội 10 đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 221 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hanh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/10/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 14 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 839 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1971
  2. Lê Văn Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1974
  3. Lê Văn Hân Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Kim Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 9/2/1972