Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Lê Văn Hà”.

  1. Lê Văn Hạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1948 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hạch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 103 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2044 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2341 · Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1188 · Khu 10 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1987 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu A 2 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô Ô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Giang Bắc, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m29 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 93; Khối 0