Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Lê Văn Hà”.

  1. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 42 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 568 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1988 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 23 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1478 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 125 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 625 · Khu 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 448 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 321 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 839 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/53/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tăng Tiến, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 925 · Khu 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Giang Bắc, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m29 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 93; Khối 0