Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Lê Văn Hà”.

  1. Lê Văn Hả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 71 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Lê văn Hà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê văn Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 118 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M9 · Hàng H6 · Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H3 · Khu B6 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H6 · Khu A5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1986 Quê quán: PhườngA - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1963 Quê quán: Lương Phi - Tri Tôn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Vĩnh Tế - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/07/1978 Quê quán: Quận Đống Đa, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Thuỵ Vân - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C1 - D14 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 204 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Giang Bắc, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m29 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 93; Khối 0