Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Lê Văn Hà”.

  1. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 132 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 37 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hả Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 412 · Lô 21 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hà Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 125 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 801 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 32 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hà Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hà Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28/9/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Há Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Giang Bắc, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m29 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 93; Khối 0