Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Lê Văn Hà”.

  1. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1980 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1347 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/9/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42292 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1968 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 31 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hải Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/8/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1469 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hải Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 744 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1018 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 396 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1959 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 421 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 14 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 147 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng R · Lô V.Phú Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Giang Bắc, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m29 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 93; Khối 0