Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Lê Văn Hà”.

  1. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 123 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 117 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1963 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 50 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hay Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hay Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 59 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hài Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 4/1980 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42048 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 195 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hào Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Háo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1948 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 77 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Háp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1985 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hây Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 257 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Giang Bắc, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m29 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 93; Khối 0