Tìm thấy 479 hồ sơ cho “Lê Văn Hà”.

  1. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 27 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Hà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 236 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1966 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 132 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Hà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 129 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Hà Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng D24 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Há Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Lê văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Giang Bắc, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Mai táng ban đầu: (92-20)06 Plây Breng m29 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 93; Khối 0