Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Lê Văn Giao”.

  1. Lê Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1276 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ G11 · Hàng 12 · Lô 7 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Lê văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Giào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1966 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 12 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Giao Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 421 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Giào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 277 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Giáo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Giáo Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 22/6/1952 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 422 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H13 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 354 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Giao Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/12/1978 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 25 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1963 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu Dc Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 30 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Giáo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Giao Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Liên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 10/4/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Lê Văn Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 03.76.07 bản đồ UTM 1/50.000