Tìm thấy 154 hồ sơ cho “Lê Văn Gia”.

  1. Lê Văn Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Giai Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Giai Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Giảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/11/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Giao Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H6 · Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1979 Quê quán: Tấn Mỹ - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Giao Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Vân Hãn - Sông Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1980 Quê quán: TT.Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/09/1968 Quê quán: Kykeo, Tp. Nông Pênh, Tp. Nông Pênh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Giai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Giang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/05/1966 Quê quán: Phú An - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: C1 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/2/1973 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Giàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Tô Hiệu - Mỷ Hào - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Giám Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/3/1951 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C153 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Gián Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1979 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Gia Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/6/1969