Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Lê Văn Giỏi”.

  1. Lê Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Giỏi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/10/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Giới Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu b4 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Giõi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 723 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Giỏi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 272 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Giỏi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 26/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 489 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Giỏi Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/1/1950 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 203 · Lô 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Giới Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Giới Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1962 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 109 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f1 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 100 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Giởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 675 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/3/1970
  2. Lê Văn Giới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Điện Phong- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 30/01/1968
  3. Lê Văn Giỏi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh An- Mười Tế- Hy sinh: 30/1/1968
  4. Lê Văn Giởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Khánh An- Mười Tế- Hy sinh: 30/1/1968
  5. Lê Văn Giởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Khánh An- Mười Tế- Hy sinh: 30/1/1968
→ Xem cả 6 người trong các danh sách