Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Lê Văn Giảng”.

  1. Lê Văn Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c8 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Giang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Vân Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Giảng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 374 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng N · Lô 112 · Khu A9 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Giàng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 744 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c8 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1953 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Giang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1961 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu Dc Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu 2a Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 11 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Giang Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 138 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Giãng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Trung, Xã Tri Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Giang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lê Văn Giảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoằng Thái - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 17/09/1967 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 6 - Gia Lai