Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lê Văn Duyệt”.

  1. Lê Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1947 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Duyệt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Duyệt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/4/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1608 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Duyệt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 190 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Duyệt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Duyệt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968
  2. Lê Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968
  3. Lê Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968
  4. Lê Văn Duyệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968