Tìm thấy 295 hồ sơ cho “Lê Văn Di”.

  1. Lê Văn Diệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 100 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Diệm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Dịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 280 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Dịp Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1954 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
  2. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  3. Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
  4. Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971