Tìm thấy 229 hồ sơ cho “Lê Văn Dục”.
- Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Long, Xã Hoàng Long, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ An, Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: xã An Thạnh Thủy, Xã An Thạnh Thủy, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 335 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Dực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Đức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đan Khê - Tứ Thành - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 5/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.11.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Thụy - Mề Sở - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 7/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.02 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Văn Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàn Sớm - Tiêu Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1979
- Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1978