Tìm thấy 229 hồ sơ cho “Lê Văn Dục”.

  1. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 271 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 193 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 179 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1967 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 109 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 141 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 167 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Đực Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1511 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1926 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Đực Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 18 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1945 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1842 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Đực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 382 Xem chi tiết →
  16. Lê văn Đức Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Dục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/4/1964 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 72 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 16a Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 62 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đan Khê - Tứ Thành - Phú Lương - Bắc Thái Hy sinh: 5/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 99.11.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Thụy - Mề Sở - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 7/1/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.13.02 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàn Sớm - Tiêu Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1979
  4. Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1978