Tìm thấy 295 hồ sơ cho “Lê Văn Dị”.
- Lê văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 253 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1966 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 248 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Diẽn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Diện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/1/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 182 Xem chi tiết →
- Lê Văn Diệu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Lê Văn Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 126 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Đỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Địch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 118 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1952 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 121 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Định Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/1/1949 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê VĂn Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Lê Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Lê Văn Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Diên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1945 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đự Thắng- Minh Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1965
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Di Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Lộc- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964
- Lê Văn Dị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Lê Lợi- Kiến Xương- Hy sinh: 27/2/1971